Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Hợi (-3), Kỷ Hợi (-2.3), Tân Hợi (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.1), Ất Hợi (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thân (+0.8), Ất Sửu (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Mậu Thân (+0.5), Bính Thân (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Quý Mão (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Đinh Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 11/08/2026
Ngày 11/08/2026 tức ngày 29 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thu. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/08/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.