Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

7.6Sửu6Dần8.8Mão6Thìn8Tị7.2Ngọ7.6Mùi6Thân8.8Dậu6.5Tuất6Hợi7.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tuất (-1), Mậu Tuất (-0.8), Nhâm Ngọ (-0.5), Quý Mùi (-0.5), Quý Sửu (-0.5), Giáp Tuất (-0.5), Bính Tuất (-0.5), Nhâm Thìn (-0.5), Quý Tị (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Dậu (+2.3), Quý Dậu (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Tân Tị (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Đinh Dậu (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Bính Thân (+1.2), Nhâm Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Thân, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Thân, Tý, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Phân tích ngày 10/08/2026

Ngày 10/08/2026 tức ngày 28 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thành. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/08/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)